Mitsubishi Việt Hùng - 936 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội

Xem giỏ hàng “MITSUBISHI TRITON 4X2 MT” đã được thêm vào giỏ hàng.

MITSUBISHI OUTLANDER 2.4 CVT Premium

Giá: 1,048,500,000

0 trên 5

Sản xuất: 2019

Động cơ: MIVEC, Phun Xăng Điện Tử

Hộp số: Số tự động vô cấp CVT Sport-mode 6 cấp

Hệ truyền động: 4WD

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km

Mô tả sản phẩm

Hotline Kinh Doanh: 0984 255 801

NGOẠI THẤT

Thiết kế Dynamic Shield

Thiết kế Dynamic Shield

Outlander được tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield” của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện.

NỘI THẤT

Nội thất rộng rãi và sang trọng

Nội thất rộng rãi và sang trọng

Một chiếc xe với 7 chỗ ngồi thoải mái là mong ước của nhiều gia đình Việt Nam trong những chuyến đi chơi xa. Hơn nữa, bạn cũng sẽ phải đắn đo phần lớn thời gian sử dụng là cho việc đi lại hàng ngày trên những đường phố đông đúc và chật hẹp. Outlander mang lại sự cân bằng hoàn hảo. Nội thất rộng rãi, thoải mái cho 7 hành khách với dáng vẻ năng động và linh hoạt bên ngoài.

VẬN HÀNH

Khả năng vận hành vượt mong đợi

Khả năng vận hành vượt mong đợi

Không chỉ có khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu với thế hệ động cơ MIVEC mới, Outlander còn vượt trội bởi khả năng cách âm tuyệt vời. Thú vị cho người lái, thoải mái cho hành khách – Outlander mang đến những trải nghiệm hoàn hảo.

AN TOÀN

Khả năng an toàn vượt trội

Khả năng an toàn vượt trội

Mitsubishi Motors luôn đề cao khả năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng xe và Outlander là minh chứng rõ ràng nhất. Vượt qua hàng loạt các mẫu xe khác, Outlander đã đạt được mức đánh giá an toàn cao nhất (5-sao) từ tổ chức EURO NCAP (Châu Âu) và đánh giá Top Safety Pick+ (Mỹ) trong các thử nghiệm va chạm và được chọn là 1 trong 10 chiếc xe SUV an toàn nhất hiện nay.

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE

AN TOÀN

Khả năng an toàn vượt trội

Khả năng an toàn vượt trội

Mitsubishi Motors luôn đề cao khả năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng xe và Outlander là minh chứng rõ ràng nhất. Vượt qua hàng loạt các mẫu xe khác, Outlander đã đạt được mức đánh giá an toàn cao nhất (5-sao) từ tổ chức EURO NCAP (Châu Âu) và đánh giá Top Safety Pick+ (Mỹ) trong các thử nghiệm va chạm và được chọn là 1 trong 10 chiếc xe SUV an toàn nhất hiện nay.

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE

Liên Hệ Lái Thử

Mr Tài – 0984 255 801

mitsubishi-outlander-gallery-1   outlander1
Cargo-room-2017-Mitsubishi-Outlander-exterior-overlay   Mitsubishi-Outlander-2018-Gallery-04

PHỤ KIỆN

Main image outlander

Ghi chú: Hình ảnh minh họa có thể khác với thực tế.

Ốp cản trước

Ốp cản trước

Ốp cản sau

Ốp cản sau

Mạc hiệu tên xe trên nắp capô

Mạc hiệu tên xe trên nắp capô

Ốp hông

Ốp hông

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ MỚI DYNAMIC SHIELD

TRIẾT LÝ THIẾT KẾ MỚI DYNAMIC SHIELD

Outlander sở hữu ngôn ngữ thiết kế “DYNAMIC SHIELD” của Mitsubishi với hình ảnh thiết kế trẻ trung, năng động và mạnh mẽ hơn.

Ngoài ra, chữ “SHIELD” còn mang ý nghĩa mang lại sự an toàn cho tất cả các hành khách ở bên trong xe và người đi bộ trong trường hợp xảy ra va chạm.

SO SÁNH GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Outlander 2.0 CVT

807.500.000 VNĐ

Outlander 2.0 CVT Premium

908.500.000 VNĐ

Outlander 2.4 CVT Premium

1.048.500.000 VNĐ

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.670 2.670 2.670
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.500 1.535 1.610
Số chỗ ngồi 7 người 7 người 7 người
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000 167/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63 60
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)
– Kết hợp 7,2 7,2 7,7
– Trong đô thị 9,7 9,7 10,3
– Ngoài đô thị 5,8 5,8 6,2
NGOẠI THẤT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xa Clear Halogen Clear Halogen Clear Halogen
– Đèn chiếu gần Halogen & Projector LED với 02 Projector LED với 02 Projector
Đèn pha điều chỉnh được độ cao Tự động Tự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù trước/sau
Hệ thống rửa đèn Không
Đèn báo phanh thứ ba
Kính chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Cửa sau đóng mở bằng điện Không Không
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crôm Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Kính cửa màu sậm Không
Gạt nước kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tự động Tự động
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim 18″ 18″ 18″
Anten vây cá
Giá đỡ hành lý trên mui xe
NỘI THÂT
Vô lăng bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Da Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm
Tấm ngăn khoang hành lý
Hệ thống âm thanh Bluetooth/USB/AUX/Radio Player với màn hình cảm ứng Bluetooth/USB/AUX/Radio Player với màn hình cảm ứng Bluetooth/USB/AUX/Radio Player với màn hình cảm ứng
Số lượng loa 6 6 6
Ổ cắm điện phía sau xe
AN TOÀN
Túi khí an toàn Túi khí đôi 7 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
Phanh tay điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khoá cửa từ xa
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùi
Cảm biến lùi Không Không
Màn hình hiển thị đa thông tin

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trướ


ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Mr Tài – 0984 255 801

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT – GIAO XE NHANH

Delivery and Returns Content description.
Đầu trang
Khuyến mại mua xe Mitsubishi giá tốt - Tư vấn bán hàng Mitsubishi Việt Nam - Tài - Mitsubishi Việt Hùng